Chữ 逗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逗, chiết tự chữ THUẦN, ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗:

逗 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逗

逗

Chiết tự chữ 逗

Chiết tự chữ thuần, đậu bao gồm chữ 辵 豆 hoặc 辶 豆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逗 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 豆
  • 辵 sước, xích, xước
  • 豆 dấu, đậu
  • 2. 逗 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 豆
  • 辶 sước, xích, xước
  • 豆 dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+9017, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4, zhu4, tou2, qi2;
    Việt bính: dau6;

    逗 đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 逗

    (Động) Tạm lưu lại, dừng lại không tiến lên nữa.
    ◇Phù sanh lục kí 浮
    生六記: Hà đậu lưu ư thử? 何逗留於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vì sao lưu lại nơi này?

    (Động)
    Khiến cho, làm cho.
    ◎Như: giá oa nhi ngận đậu nhân liên ái 這娃兒很逗人憐愛 đứa bé này thật là (làm cho người ta) dễ thương.

    (Động)
    Đùa, giỡn.
    ◎Như: đậu thú 逗趣 trêu đùa, pha trò.

    (Danh)
    Dấu ngắt câu.
    ◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm câu, đậu hiệu 逗號 dấu phẩy.

    thuần, như "xem đậu" (vhn)
    đậu, như "ăn nhờ ở đậu" (btcn)

    Nghĩa của 逗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬥、鬬、閗)
    [dòu]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐẬU
    1. dụ dỗ; đùa; giỡn。引逗。
    他正拿着一枝红花逗孩子玩。
    anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.
    2. khiến; làm cho。招引。
    这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。
    đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.
    3. pha trò; gây cười; chọc cười; buồn cười。逗笑儿。
    这话真逗。
    lời nói thật buồn cười.
    她是一个爱说爱逗的姑娘。
    cô ấy là cô gái thích nói thích cười.
    4. dừng; dừng lại。停留。
    5. dấu phẩy。同"读"(ḍu)。
    Từ ghép:
    逗点 ; 逗哏 ; 逗哈哈 ; 逗号 ; 逗乐儿 ; 逗留 ; 逗遛 ; 逗闷子 ; 逗弄 ; 逗闷子 ; 逗趣儿 ; 逗人 ; 逗笑儿 ; 逗引 ; 逗嘴

    Chữ gần giống với 逗:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逗

    遑, 迼, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅, 逄, 逃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逗 Tự hình chữ 逗 Tự hình chữ 逗 Tự hình chữ 逗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

    thuần逗:xem đậu
    đậu逗:ăn nhờ ở đậu
    逗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逗 Tìm thêm nội dung cho: 逗