Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ninh đông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ninh đông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ninhđông

Nghĩa ninh đông trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Ninh Hoà, t. Khánh Hoà"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh

ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh󰌫:ninh xương
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)

Gới ý 15 câu đối có chữ ninh:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ninh đông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ninh đông Tìm thêm nội dung cho: ninh đông