Cao su chống va đập cửa

Từ: cá ngát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá ngát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngát

Dịch cá ngát sang tiếng Trung hiện đại:

《鲇鱼, 身体表面多粘液, 无鳞, 背部苍黑色, 腹面白色, 头扁口阔, 上下颌有四根须, 尾圆而短, 不分叉, 背鳍小, 臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处, 白昼潜伏水底泥中, 夜晚出来活动, 吃小鱼, 贝 类, 蛙等。》
鳗鲇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngát

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠯪:bát ngát, thơm ngát
ngát:thơm ngát
ngát𠿸:thơm ngát
ngát󰓏:ngát hương
ngát𬳜:ngát hương
cá ngát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá ngát Tìm thêm nội dung cho: cá ngát