Từ: 手指头肚儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手指头肚儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 指 • 头 • 肚 • 儿

Nghĩa của 手指头肚儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhí·toudùr] 口
mặt đầu đốt ngón tay。手指末端有指纹的略微隆起的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ肚:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
手指头肚儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手指头肚儿 Tìm thêm nội dung cho: 手指头肚儿