Chữ 癎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癎, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 癎:

癎 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癎

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 病 間 hoặc 疒 間 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癎 cấu thành từ 2 chữ: 病, 間
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dán, gian, gián, nhàn
  • 2. 癎 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 間
  • nạch
  • dán, gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+764E, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: gaan2 haan4;

    giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 癎

    (Danh) Bệnh động kinh.

    Chữ gần giống với 癎:

    , , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 癎

    𰣯,

    Chữ gần giống 癎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎

    癎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癎 Tìm thêm nội dung cho: 癎