Cao su chống va đập cửa
Từ: 平平当当 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平平当当:
Nghĩa của 平平当当 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngpíngdāngdāng] thuận lợi; suông sẻ。形容做事顺利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 平平当当 Tìm thêm nội dung cho: 平平当当
