Cao su chống va đập cửa

Từ: 平水期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平水期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平水期 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshuǐqī] thời kì nước cạn。河流处于正常水位的时期。也叫中水期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
平水期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平水期 Tìm thêm nội dung cho: 平水期