Cao su chống va đập cửa

Từ: 平起平坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平起平坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平起平坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngqǐpíngzuò] Hán Việt: BÌNH KHỞI BÌNH TOẠ
quyền thế ngang nhau; ngang vai ngang vế; địa vị ngang nhau。比喻地位或权力平等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
平起平坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平起平坐 Tìm thêm nội dung cho: 平起平坐