Từ: túng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ túng:

纵 túng, tổng, tung怂 túng疭 túng慫 túng瘲 túng縦 túng縱 túng, tổng, tung

Đây là các chữ cấu thành từ này: túng

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]

U+7EB5, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縱;
Pinyin: zong4, zong3, song3;
Việt bính: zung3;

túng, tổng, tung

Nghĩa Trung Việt của từ 纵

Giản thể của chữ .

tung, như "tung hoành" (gdhn)
túng, như "phóng túng" (gdhn)

Nghĩa của 纵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縱)
[zòng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TUNG
1. trục tung; trục dọc。地理上南北向的(跟"横"相对,下2.,3.同)。
大运河北起北京,南至杭州,纵贯河北、山东、江苏、浙江四省。
Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.
2. từ trước ra sau; từ ngoài vào trong。从前到后的。
纵深
chiều sâu trận địa
3. dọc。跟物体的长的一边平行的。
纵剖面
mặt bổ dọc
4. tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc.)。指军队编制上的纵队。
5. thả。释放;放走。
欲擒故纵
cố ý buông lỏng để khống chế chặt hơn; lạt mềm buộc chặt.
纵虎归山
thả hồ về rừng
6. phóng túng; thoả sức; tha hồ; bỏ mặc。放任;不约束。
放纵
phóng túng
纵情
thoả thích
纵欲
bạt mạng; buông thả dục vọng
不能纵着孩子。
không thể bỏ mặc trẻ con.
7. nhảy vút; nhảy lên; tung mình nhảy vút (quân sự)。纵身。
花猫向前一纵,就把老鼠扑住了。
chú mèo tam thể tung mình về phía trườc, thế là đã vồ được con chuột.

8. dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho。纵然。
纵有千山万水,也挡不住英勇的勘探队员。
dù cho muôn sông nghìn núi cũng không ngăn nổi các đội viên thăm dò địa chất anh dũng.

9. nhăn nheo; có nếp nhăn; nhàu。有了皱纹。
衣服压纵了
quần áo bị đè nhăn nheo rồi.
纸都纵起来了。
giấy bị nhăn cả rồi.
Từ ghép:
纵波 ; 纵步 ; 纵断面 ; 纵队 ; 纵隔 ; 纵观 ; 纵贯 ; 纵横 ; 纵横捭阖 ; 纵横驰骋 ; 纵横交错 ; 纵虎归山 ; 纵火 ; 纵酒 ; 纵览 ; 纵梁 ; 纵裂 ; 纵令 ; 纵论 ; 纵目 ; 纵剖面 ; 纵情 ; 纵然 ; 纵容 ; 纵身 ; 纵深 ; 纵声 ; 纵使 ; 纵谈 ; 纵向 ; 纵言 ; 纵意 ; 纵欲 ; 纵坐标

Chữ gần giống với 纵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纵

,

Chữ gần giống 纵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵 Tự hình chữ 纵

túng [túng]

U+6002, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慫;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;

túng

Nghĩa Trung Việt của từ 怂

Giản thể của chữ
túng, như "lúng túng" (gdhn)

Nghĩa của 怂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慫)
[sǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TỦNG
kinh sợ; kinh hãi。惊惧。

Chữ gần giống với 怂:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Dị thể chữ 怂

,

Chữ gần giống 怂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂 Tự hình chữ 怂

túng [túng]

U+75AD, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘲;
Pinyin: zong4;
Việt bính: zung3;

túng

Nghĩa Trung Việt của từ 疭

Giản thể của chữ .
túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)

Nghĩa của 疭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瘲)
[zòng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TUNG
chứng co giật (cách gọi của Đông y.)。见〖瘛疭〗。

Chữ gần giống với 疭:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Dị thể chữ 疭

,

Chữ gần giống 疭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭 Tự hình chữ 疭

túng [túng]

U+616B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;

túng

Nghĩa Trung Việt của từ 慫

(Động) Hoảng sợ.

(Động)
Túng dũng
khuyến khích, cổ động, xúi giục.
◇Liêu trai chí dị : Dĩ thương chủ nhân. Chủ nhân cức túng dũng chi . (Vương Thành ) Đem việc đó ra bàn với ông chủ (quán trọ). Ông chủ hết sức khuyến khích. ☆Tương tự: cổ động , cổ lệ , cổ vũ , phiến động , phiến hoặc . ★Tương phản: quy gián , khuyến trở , trung cáo .

túng, như "túng thiếu; dung túng" (vhn)
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慫:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慫

,

Chữ gần giống 慫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫 Tự hình chữ 慫

túng [túng]

U+7632, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong4;
Việt bính: zung3;

túng

Nghĩa Trung Việt của từ 瘲

(Danh) Xiết túng : xem xiết .
túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Dị thể chữ 瘲

,

Chữ gần giống 瘲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲

túng [túng]

U+7E26, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong4, cong2, zong3;
Việt bính: ;

túng

Nghĩa Trung Việt của từ 縦

Như chữ túng .

Chữ gần giống với 縦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Chữ gần giống 縦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦 Tự hình chữ 縦

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]

U+7E31, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong4, zong3, song3, cong2;
Việt bính: zung1 zung3
1. [擒縱] cầm túng 2. [操縱] thao túng;

túng, tổng, tung

Nghĩa Trung Việt của từ 縱

(Động) Buông tha, thả ra.
◎Như: túng tù
tha tù ra, túng hổ quy san thả hổ về rừng.

(Động)
Phóng, tung ra.
◇Sử Kí : Cổ Tẩu tòng hạ túng hỏa phần lẫm (Ngũ đế bổn kỉ ) Cổ Tẩu từ dưới phóng lửa đốt kho lúa.
§ Cổ Tẩu là cha của vua Thuấn .

(Động)
Buông lung, không câu thúc.
◎Như: túng dật hi hí buông lung chơi giỡn, túng đàm bàn phiếm.
◇Tô Thức : Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên , (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.

(Động)
Bắn tên ra.(Liên) Tuy, dù, ví phỏng, dù cho.
§ Cũng như túng sử 使 hay túng nhiên .
◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.Một âm là tổng.

(Phó)
Vội vã, hấp tấp.
◎Như: tổng tổng hấp tấp.Một âm là tung.

(Danh)
Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc.
◎Như: Đời Chiến quốc (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành . Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung , kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành . Còn viết là tung hoành .

(Danh)
Dấu vết.
§ Cũng như tung .
◇Lí Bạch : Thí như vân trung điểu, Nhất khứ vô tung tích , (Cổ khách hành ) Như là chim trong mây, Một khi bay đi rồi thì không còn tung tích.

tung, như "tung hoành" (vhn)
túng, như "phóng túng" (btcn)

Chữ gần giống với 縱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縱

,

Chữ gần giống 縱

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱

Dịch túng sang tiếng Trung hiện đại:

《穷(跟"富"相对)。》
贫乏 《缺少; 不丰富。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: túng

túng:lúng túng
túng:túng thiếu; dung túng
túng:túng (chứng kinh phong)
túng:túng (chứng kinh phong)
túng:phóng túng
túng:phóng túng
túng𬥯:túng bấn
túng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túng Tìm thêm nội dung cho: túng