Nghĩa của 界石 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièshí] cột mốc; bia đá làm mốc biên giới; cột đá làm mốc。标志地界的石碑或石块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 界石 Tìm thêm nội dung cho: 界石
