Từ: 金石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金石 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshí]
1. vàng đá; sắt đá; kiên định。金属和石头,比喻坚硬的东西。
精诚所至,金石为开(意志坚决,能克服一切困难)。
ý chí kiên định sẽ vượt qua mọi khó khăn.
2. kim thạch; đồ đồng và bia đá cổ。金指铜器和其他金属器物,石指石制器物等,这些东西上头多有文字记事,所以把这类历史资料叫做金石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
金石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金石 Tìm thêm nội dung cho: 金石