Từ: 密封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密封 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìfēng] phong kín; bịt kín; đậy kín; dán kín; gói kín。严密地封闭。
用白蜡密封瓶口以防药物发潮或挥发。
dùng sáp bịt kín miệng chai đề phòng thuốc bị ẩm hoặc bị bay hơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
密封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密封 Tìm thêm nội dung cho: 密封