Từ: 绝招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝招 trong tiếng Trung hiện đại:

[juézhāo] 1. tuyệt kỹ; tay nghề tuyệt vời。(绝招儿)绝技。
2. mẹo; bí quyết。一般人想象不到的手段、计策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
绝招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝招 Tìm thêm nội dung cho: 绝招