Từ: 并发症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并发症:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 发 • 症

Nghĩa của 并发症 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfāzhèng] bệnh biến chứng (đang bị bệnh này chuyển sang bệnh khác. Ví dụ như bệnh sởi dẫn sang viêm phổi, thì bệnh viêm phổi là bệnh biến chứng) 。 由正在患的某种病引起的病,例如出麻疹引起肺炎,肺炎就是并发症。也叫合并症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng症:chứng bệnh
并发症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并发症 Tìm thêm nội dung cho: 并发症