Từ: 幽深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽深:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幽 • 深

Nghĩa của 幽深 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōushēn] sâu thẳm; tĩnh mịch。(山水、树林、宫室等)深而幽静。
幽深的峡谷
khe sâu thăm thẳm
山林幽深
rừng núi tĩnh mịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u幽:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù幽:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 
幽深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽深 Tìm thêm nội dung cho: 幽深