Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骫, chiết tự chữ ỦY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骫:
骫
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
骫 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 骫
(Tính) Cong, vẹo.(Động) Bẻ cong.
◎Như: ủy pháp 骫法 uốn cong pháp luật, làm trái phép.
(Động) Dồn tụ, tụ tập.
Nghĩa của 骫 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 12
Hán Việt: ỦY
1. cong; uốn lượn; bẻ cong。骨端弯曲。引申为枉曲;弯曲。
2. tụ họp; tụ tập。聚集。
Số nét: 12
Hán Việt: ỦY
1. cong; uốn lượn; bẻ cong。骨端弯曲。引申为枉曲;弯曲。
2. tụ họp; tụ tập。聚集。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 骫 Tìm thêm nội dung cho: 骫
