Từ: than hoạt tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than hoạt tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanhoạttính

Dịch than hoạt tính sang tiếng Trung hiện đại:

骨炭 《把兽骨密闭、加热、脱脂所得的活性炭, 能吸收溶液中的杂质。》
活性炭 《吸附能力很强的炭, 把硬木、果壳、骨头等放在密闭容器中烧成炭再增加其孔隙后制成。防毒面具中用来过滤气体, 工业上用来脱色、使溶液纯净, 医药上用来吸收胃肠中的毒素、细菌或气体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt

hoạt:hoạt bát, hoạt động
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
than hoạt tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than hoạt tính Tìm thêm nội dung cho: than hoạt tính