Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: than hoạt tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than hoạt tính:
Dịch than hoạt tính sang tiếng Trung hiện đại:
骨炭 《把兽骨密闭、加热、脱脂所得的活性炭, 能吸收溶液中的杂质。》活性炭 《吸附能力很强的炭, 把硬木、果壳、骨头等放在密闭容器中烧成炭再增加其孔隙后制成。防毒面具中用来过滤气体, 工业上用来脱色、使溶液纯净, 医药上用来吸收胃肠中的毒素、细菌或气体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: than hoạt tính Tìm thêm nội dung cho: than hoạt tính
