Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宏愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyuàn] chí nguyện to lớn; ý nguyện vĩ đại。伟大的志愿。
改造自然的宏愿。
chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
宏愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏愿 Tìm thêm nội dung cho: 宏愿