Chữ 狌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狌, chiết tự chữ TINH, TÍNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狌:

狌 tính, tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狌

Chiết tự chữ tinh, tính bao gồm chữ 犬 生 hoặc 犭 生 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狌 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 生
  • chó, khuyển
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 狌 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 生
  • khuyển
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • tính, tinh [tính, tinh]

    U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1, xing1;
    Việt bính: sang1 sing1 sing3;

    tính, tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 狌

    (Danh) Con chồn, con li.
    ◎Như: li tính
    con li.
    § Còn có tên là sinh .Một âm là tinh.

    (Danh)
    Tinh tinh con đười ươi.

    Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīng]Bộ: 犭- Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    xem "猩"。同"猩"。

    Chữ gần giống với 狌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌

    狌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狌 Tìm thêm nội dung cho: 狌