Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狰, chiết tự chữ TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狰:
狰
Biến thể phồn thể: 猙;
Pinyin: zheng1, xi1;
Việt bính: zaang1 zang1;
狰 tranh
tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, xi1;
Việt bính: zaang1 zang1;
狰 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 狰
Giản thể của chữ 猙.tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 狰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
hung ác; nanh ác; dữ tợn。狰狞。面目凶恶。
狰可畏
nanh ác đáng sợ.
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
hung ác; nanh ác; dữ tợn。狰狞。面目凶恶。
狰可畏
nanh ác đáng sợ.
Chữ gần giống với 狰:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狰
猙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狰
| tranh | 狰: | tranh (có dáng dữ) |

Tìm hình ảnh cho: 狰 Tìm thêm nội dung cho: 狰
