Chữ 狰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狰, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狰:

狰 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狰

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 犬 争 hoặc 犭 争 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狰 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 争
  • chó, khuyển
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 狰 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 争
  • khuyển
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+72F0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 猙;
    Pinyin: zheng1, xi1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 狰

    Giản thể của chữ .
    tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)

    Nghĩa của 狰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRANH
    hung ác; nanh ác; dữ tợn。狰狞。面目凶恶。
    狰可畏
    nanh ác đáng sợ.

    Chữ gần giống với 狰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 狰

    ,

    Chữ gần giống 狰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狰 Tự hình chữ 狰 Tự hình chữ 狰 Tự hình chữ 狰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狰

    tranh:tranh (có dáng dữ)
    狰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狰 Tìm thêm nội dung cho: 狰