Cao su chống va đập cửa

Từ: 广厦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广厦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广厦 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngshà] nhà cao cửa rộng; cao ốc。高大的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厦

:hè nhà
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
广厦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广厦 Tìm thêm nội dung cho: 广厦