Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 恸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恸, chiết tự chữ ĐỖNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恸:

恸 đỗng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恸

Chiết tự chữ đỗng bao gồm chữ 心 动 hoặc 忄 动 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恸 cấu thành từ 2 chữ: 心, 动
  • tim, tâm, tấm
  • động
  • 2. 恸 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 动
  • tâm
  • động
  • đỗng [đỗng]

    U+6078, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慟;
    Pinyin: tong4, juan4;
    Việt bính: dung6;

    đỗng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恸

    Giản thể của chữ .
    đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)

    Nghĩa của 恸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慟)
    [tòng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
    thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。

    Chữ gần giống với 恸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恸

    ,

    Chữ gần giống 恸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恸

    đỗng:đỗng khấp (rất thảm)
    恸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恸 Tìm thêm nội dung cho: 恸