Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恸, chiết tự chữ ĐỖNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恸:
恸
Biến thể phồn thể: 慟;
Pinyin: tong4, juan4;
Việt bính: dung6;
恸 đỗng
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)
Pinyin: tong4, juan4;
Việt bính: dung6;
恸 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 恸
Giản thể của chữ 慟.đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)
Nghĩa của 恸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慟)
[tòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。
[tòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。
Chữ gần giống với 恸:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恸
慟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恸
| đỗng | 恸: | đỗng khấp (rất thảm) |

Tìm hình ảnh cho: 恸 Tìm thêm nội dung cho: 恸
