Chữ 躃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躃, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躃:

躃 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躃

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 足 辟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躃 cấu thành từ 2 chữ: 足, 辟
  • tú, túc
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • tích [tích]

    U+8E83, tổng 20 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, zhuo2;
    Việt bính: ;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 躃

    Cùng nghĩa với chữ tích .
    tích, như "tích (què hai chân; té ngã)" (gdhn)

    Nghĩa của 躃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    xem "躄"。古同"躄"。

    Chữ gần giống với 躃:

    , , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

    Chữ gần giống 躃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躃 Tự hình chữ 躃 Tự hình chữ 躃 Tự hình chữ 躃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躃

    tích:tích (què hai chân; té ngã)
    躃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躃 Tìm thêm nội dung cho: 躃