Từ: 安常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安常:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 常

an thường
Yên giữ khuôn phép thường.
◇Lưu Cơ 劉基:
Phú quý phù vân, cùng thông mệnh định, thủ phận an thường bách lự khinh
富貴浮雲, 窮通命定, 守分安常百慮輕 (Thấm viên xuân 沁園春, Từ 詞) Giàu sang mây nổi, cùng thông số mệnh tiền định, yên giữ phận thường, trăm điều lo âu coi nhẹ.Bình thường, như lúc thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn常:sàn nhà
thường常:bình thường
xàng常: 
安常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安常 Tìm thêm nội dung cho: 安常