Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo chung
Cho biết là đã xong việc.Chết, mạng sống kết thúc.
Nghĩa của 告终 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàozhōng] kết thúc; cáo chung; tuyên bố kết thúc; chấm dứt。宣告结束。
第二次世界大战以德、意、日三个法西斯国家的失败而告终。
đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.
第二次世界大战以德、意、日三个法西斯国家的失败而告终。
đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 告終 Tìm thêm nội dung cho: 告終
