Từ: 告終 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告終:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo chung
Cho biết là đã xong việc.Chết, mạng sống kết thúc.

Nghĩa của 告终 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàozhōng] kết thúc; cáo chung; tuyên bố kết thúc; chấm dứt。宣告结束。
第二次世界大战以德、意、日三个法西斯国家的失败而告终。
đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo
告終 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告終 Tìm thêm nội dung cho: 告終