Từ: khích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khích:

郤 khích, khước绤 khích隙 khích綌 khích

Đây là các chữ cấu thành từ này: khích

khích, khước [khích, khước]

U+90E4, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;

khích, khước

Nghĩa Trung Việt của từ 郤

(Danh) Lỗ trống, khe hở.
§ Thông khích
.
◎Như: khích địa chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử : Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích , (Trí bắc du ) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.

(Danh)
Hiềm khích.
§ Thông khích .
◎Như: hữu khích có hiềm khích, tranh chấp.

(Danh)
Tên đất xưa.

(Danh)
Họ Khích.Một âm là khước.

(Danh)
Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước .

(Phó)
Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước .

(Tính)
Mệt nhọc.
§ Cũng như khước .

Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。

Chữ gần giống với 郤:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郤

,

Chữ gần giống 郤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤

khích [khích]

U+7EE4, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綌;
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;

khích

Nghĩa Trung Việt của từ 绤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綌)
[xì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt:
vải đay thô。粗葛布。

Chữ gần giống với 绤:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绤

,

Chữ gần giống 绤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绤 Tự hình chữ 绤 Tự hình chữ 绤 Tự hình chữ 绤

khích [khích]

U+9699, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, zhang1;
Việt bính: gwik1
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [仇隙] cừu khích 3. [駒隙] câu khích 4. [嫌隙] hiềm khích 5. [伺隙] tí khích;

khích

Nghĩa Trung Việt của từ 隙

(Danh) Lỗ hổng, vết nứt, khe hở.
◎Như: môn khích
khe cửa.
◇Thương quân thư : Đố chúng nhi mộc chiết, khích đại nhi tường hoại , (Tu quyền ) Mọt nhiều thì cây gãy, lỗ hổng lớn thì tường sập.

(Danh)
Lúc nhàn hạ.
◎Như: nông khích thời gian rảnh rỗi của nhà nông.

(Danh)
Thù oán, oán hận.
◎Như: hiềm khích oán hận.
◇Sử Kí : Huệ Vương lập, dữ Nhạc Nghị hữu khích , (Điền Đan truyện ) Huệ Vương lên ngôi, có hiềm khích với Nhạc Nghị.

(Danh)
Sơ hở, cơ hội.
◎Như: thừa khích nhi nhập lợi dụng sơ hở mà vào.

(Tính)
Trống, không.
◎Như: khích địa đất trống.

(Tính)
Không đủ, không hoàn bị.
◇Tôn Tử : Phụ chu tắc quốc tất cường, phụ khích tắc quốc tất nhược , (Mưu công ) Giúp chu đáo thì nước ắt mạnh, giúp thiếu sót thì nước sẽ yếu.
khích, như "hiềm khích; khiêu khích" (vhn)

Nghĩa của 隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
墙隙 。
vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
门隙 。
khe cửa
2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
空隙 。
thời gian rỗi
农隙 。(农闲)
ngày nông nhàn
3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
无隙 可乘。
không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
乘隙 突围。
lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
嫌隙 。
hiềm khích
Từ ghép:
隙地

Chữ gần giống với 隙:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Dị thể chữ 隙

𨻶,

Chữ gần giống 隙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙

khích [khích]

U+7D8C, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;

khích

Nghĩa Trung Việt của từ 綌

(Danh) Vải thô.
◇Thi Kinh
: Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch , (Chu nam , Cát đàm ) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.
khích, như "khích (vải to)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綌:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綌

,

Chữ gần giống 綌

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綌 Tự hình chữ 綌 Tự hình chữ 綌 Tự hình chữ 綌

Dịch khích sang tiếng Trung hiện đại:

《使发作; 使感情冲动。》khuyên tướng không bằng khích tướng.
劝将不如激将。 刺激; 惹气 《引起恼怒。》
仇恨 《因利害矛盾而产生的强烈憎恨。》
缝隙 《裂开或自然露出的狭长的空处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khích

khích:khích bác; khích lệ
khích:khích (vải to)
khích:hiềm khích; khiêu khích
khích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khích Tìm thêm nội dung cho: khích