Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khích:
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
郤 khích, khước
Nghĩa Trung Việt của từ 郤
(Danh) Lỗ trống, khe hở.§ Thông khích 隙.
◎Như: khích địa 郤地 chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử 莊子: Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích 人生天地之間, 若白駒之過郤 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.
(Danh) Hiềm khích.
§ Thông khích 隙.
◎Như: hữu khích 有郤 có hiềm khích, tranh chấp.
(Danh) Tên đất xưa.
(Danh) Họ Khích.Một âm là khước.
(Danh) Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước 卻.
(Phó) Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước 卻.
(Tính) Mệt nhọc.
§ Cũng như khước 卻.
Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Dị thể chữ 郤
郄,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 綌;
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
绤 khích
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
绤 khích
Nghĩa Trung Việt của từ 绤
Giản thể của chữ 綌.Nghĩa của 绤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綌)
[xì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt:
vải đay thô。粗葛布。
[xì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt:
vải đay thô。粗葛布。
Dị thể chữ 绤
綌,
Tự hình:

Pinyin: xi4, zhang1;
Việt bính: gwik1
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [仇隙] cừu khích 3. [駒隙] câu khích 4. [嫌隙] hiềm khích 5. [伺隙] tí khích;
隙 khích
Nghĩa Trung Việt của từ 隙
(Danh) Lỗ hổng, vết nứt, khe hở.◎Như: môn khích 門隙 khe cửa.
◇Thương quân thư 商君書: Đố chúng nhi mộc chiết, khích đại nhi tường hoại 蠹眾而木折, 隙大而牆壞 (Tu quyền 修權) Mọt nhiều thì cây gãy, lỗ hổng lớn thì tường sập.
(Danh) Lúc nhàn hạ.
◎Như: nông khích 農隙 thời gian rảnh rỗi của nhà nông.
(Danh) Thù oán, oán hận.
◎Như: hiềm khích 嫌隙 oán hận.
◇Sử Kí 史記: Huệ Vương lập, dữ Nhạc Nghị hữu khích 惠王立, 與樂毅有隙 (Điền Đan truyện 田單傳) Huệ Vương lên ngôi, có hiềm khích với Nhạc Nghị.
(Danh) Sơ hở, cơ hội.
◎Như: thừa khích nhi nhập 乘隙而入 lợi dụng sơ hở mà vào.
(Tính) Trống, không.
◎Như: khích địa 隙地 đất trống.
(Tính) Không đủ, không hoàn bị.
◇Tôn Tử 孫子: Phụ chu tắc quốc tất cường, phụ khích tắc quốc tất nhược 輔周則國必強, 輔隙則國必弱 (Mưu công 謀攻) Giúp chu đáo thì nước ắt mạnh, giúp thiếu sót thì nước sẽ yếu.
khích, như "hiềm khích; khiêu khích" (vhn)
Nghĩa của 隙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
墙隙 。
vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
门隙 。
khe cửa
2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
空隙 。
thời gian rỗi
农隙 。(农闲)
ngày nông nhàn
3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
无隙 可乘。
không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
乘隙 突围。
lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
嫌隙 。
hiềm khích
Từ ghép:
隙地
Số nét: 18
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
墙隙 。
vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
门隙 。
khe cửa
2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
空隙 。
thời gian rỗi
农隙 。(农闲)
ngày nông nhàn
3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
无隙 可乘。
không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
乘隙 突围。
lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
嫌隙 。
hiềm khích
Từ ghép:
隙地
Dị thể chữ 隙
𨻶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绤;
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
綌 khích
◇Thi Kinh 詩經: Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch 為絺為綌, 服之無斁 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.
khích, như "khích (vải to)" (gdhn)
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
綌 khích
Nghĩa Trung Việt của từ 綌
(Danh) Vải thô.◇Thi Kinh 詩經: Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch 為絺為綌, 服之無斁 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.
khích, như "khích (vải to)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綌:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綌
绤,
Tự hình:

Dịch khích sang tiếng Trung hiện đại:
激 《使发作; 使感情冲动。》khuyên tướng không bằng khích tướng.劝将不如激将。 刺激; 惹气 《引起恼怒。》
仇恨 《因利害矛盾而产生的强烈憎恨。》
缝隙 《裂开或自然露出的狭长的空处。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khích
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| khích | 綌: | khích (vải to) |
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: khích Tìm thêm nội dung cho: khích
