Từ: 金笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnbǐ] bút ngòi vàng; bút máy ngòi vàng。笔头用黄金的合金,笔尖用铱的合金制成的高级自来水笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
金笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金笔 Tìm thêm nội dung cho: 金笔