Cao su chống va đập cửa

Từ: 水文站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水文站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水文站 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐwénzhàn] trạm thuỷ văn。对河流、湖泊、渠道、水库等进行有关水位、流量、含沙量、水的温度等方面测量的工作站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
水文站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水文站 Tìm thêm nội dung cho: 水文站