Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水文站 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐwénzhàn] trạm thuỷ văn。对河流、湖泊、渠道、水库等进行有关水位、流量、含沙量、水的温度等方面测量的工作站。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 水文站 Tìm thêm nội dung cho: 水文站
