Từ: 广岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngdǎo] Quảng Đảo; Hiroshima (thành phố Nhật Bản)。日本本州岛西南部的一个城市,在大阪以西内海边上建于16世纪,在第二世界大战中被战争中的第一颗原子弹摧毁(1945年8月6日)重建的城市是重要的商业和工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
广岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广岛 Tìm thêm nội dung cho: 广岛