Từ: 二五眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二五眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 五 • 眼

Nghĩa của 二五眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr·wuyǎn] 方
1. kém năng lực (người); kém chất lượng (vật)。(人)能力差;(物品)质量差。
2. người kém năng lực; người kém cỏi。能力差的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
二五眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二五眼 Tìm thêm nội dung cho: 二五眼