Từ: 報應 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報應:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo ứng
Trồng nhân lành được quả lành, trông nhân ác được quả ác. Sau chuyên chỉ người làm việc xấu ác ắt sẽ gặp phải tai vạ.
§ Cũng gọi là
quả báo
.
◇Tu lại kinh 經:
Nhất thiết chư pháp, báo ứng hữu nhị, chủng thiện giả sanh thiện đạo, chủng ác giả tùy ác đạo
法, 二, 道, 道.

Nghĩa của 报应 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyìng] báo ứng。佛教用语,原指种善因得善果,种恶因得恶果 ,后来专指种恶因得恶果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực
報應 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報應 Tìm thêm nội dung cho: 報應