báo ứng
Trồng nhân lành được quả lành, trông nhân ác được quả ác. Sau chuyên chỉ người làm việc xấu ác ắt sẽ gặp phải tai vạ.
§ Cũng gọi là
quả báo
果報.
◇Tu lại kinh 須賴經:
Nhất thiết chư pháp, báo ứng hữu nhị, chủng thiện giả sanh thiện đạo, chủng ác giả tùy ác đạo
一切諸法, 報應有二, 種善者生善道, 種惡者隨惡道.
Nghĩa của 报应 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 應
| ưng | 應: | bất ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ừng | 應: | uống rượu ừng ực |

Tìm hình ảnh cho: 報應 Tìm thêm nội dung cho: 報應
