Từ: 复刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 刊

Nghĩa của 复刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùkān] phát hành trở lại (báo chí sau khi ngừng phát hành nay phát hành trở lại)。(报刊)停刊后恢复刊行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan刊:khan (xem San)
san刊:nguyệt san, san bằng
复刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复刊 Tìm thêm nội dung cho: 复刊