Chữ 岛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岛, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岛:

岛 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岛

岛

Chiết tự chữ 岛

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 勹 丶 勹 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岛 cấu thành từ 4 chữ: 勹, 丶, 勹, 山
  • 勹 bao, câu
  • 丶 chủ
  • 勹 bao, câu
  • 山 san, sơn
  • đảo [đảo]

    U+5C9B, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 島;
    Pinyin: dao3;
    Việt bính: dou2;

    岛 đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 岛

    Tục dùng như chữ đảo 島.Giản thể của chữ 島.
    đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (gdhn)

    Nghĩa của 岛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (島)
    [dǎo]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐẢO
    đảo; hòn đảo。海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。
    Từ ghép:
    岛国 ; 岛弧 ; 岛屿

    Chữ gần giống với 岛:

    㞰, 㞱, 㞲, 㞳, 㞴, 㞵, 㞶, 㞸, 岅, 岊, 岐, 岑, 岔, 岖, 岗, 岘, 岙, 岚, 岛, 岜, 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Dị thể chữ 岛

    島,

    Chữ gần giống 岛

    鸟, 凫, 袅, 枭, 枾, 发, 釁, 斉, 可, 帰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岛 Tự hình chữ 岛 Tự hình chữ 岛 Tự hình chữ 岛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

    đảo岛:hải đảo, hoang đảo
    岛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岛 Tìm thêm nội dung cho: 岛