Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岛, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岛:
岛
Biến thể phồn thể: 島;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
岛 đảo
đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2;
岛 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 岛
Tục dùng như chữ đảo 島.Giản thể của chữ 島.đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (gdhn)
Nghĩa của 岛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (島)
[dǎo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẢO
đảo; hòn đảo。海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。
Từ ghép:
岛国 ; 岛弧 ; 岛屿
[dǎo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẢO
đảo; hòn đảo。海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。
Từ ghép:
岛国 ; 岛弧 ; 岛屿
Dị thể chữ 岛
島,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |

Tìm hình ảnh cho: 岛 Tìm thêm nội dung cho: 岛
