Từ: 应运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应运 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyùn] đúng thời cơ; hợp thời; đúng dịp。原指应天命(而降生),泛指顺应时机。
应运而生。
sinh ra đúng thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
应运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应运 Tìm thêm nội dung cho: 应运