Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓁, chiết tự chữ TRĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓁:
蓁
Pinyin: zhen1, qin2;
Việt bính: zeon1;
蓁 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 蓁
(Tính) Sum suê, um tùm.◇Nguyễn Du 阮攸: Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh 荊蓁古墓上雄名 (Chu Lang mộ 周郎墓) Ngôi mộ cổ gai góc um tùm, nức tiếng anh hùng.
(Tính) Tụ tập đông đúc.
◇Tống Ngọc 宋玉: Phúc xà trăn trăn 蝮蛇蓁蓁 (Chiêu hồn 招魂) Rắn độc tụ đầy.
(Danh) Bụi cây cỏ um tùm.
§ Thông trăn 榛.
◇Trang Tử 莊子: Chúng thư kiến chi, tuân nhiên khí nhi tẩu, đào ư thâm trăn 眾狙見之, 恂然棄而走, 逃於深蓁 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Đám khỉ trông thấy, sợ hãi bỏ chạy, trốn vào bụi rậm trong rừng sâu.
trăn, như "trăn (cây cối um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 蓁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
蓁蓁
1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
蓁蓁
1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。
Chữ gần giống với 蓁:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓁
| trăn | 蓁: | trăn (cây cối um tùm) |

Tìm hình ảnh cho: 蓁 Tìm thêm nội dung cho: 蓁
