Chữ 蓁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓁, chiết tự chữ TRĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓁:

蓁 trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓁

Chiết tự chữ trăn bao gồm chữ 草 秦 hoặc 艸 秦 hoặc 艹 秦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 秦
  • tháu, thảo, xáo
  • tần
  • 2. 蓁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 秦
  • tháu, thảo
  • tần
  • 3. 蓁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 秦
  • thảo
  • tần
  • trăn [trăn]

    U+84C1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, qin2;
    Việt bính: zeon1;

    trăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓁

    (Tính) Sum suê, um tùm.
    ◇Nguyễn Du
    : Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh (Chu Lang mộ ) Ngôi mộ cổ gai góc um tùm, nức tiếng anh hùng.

    (Tính)
    Tụ tập đông đúc.
    ◇Tống Ngọc : Phúc xà trăn trăn (Chiêu hồn ) Rắn độc tụ đầy.

    (Danh)
    Bụi cây cỏ um tùm.
    § Thông trăn .
    ◇Trang Tử : Chúng thư kiến chi, tuân nhiên khí nhi tẩu, đào ư thâm trăn , , (Từ vô quỷ ) Đám khỉ trông thấy, sợ hãi bỏ chạy, trốn vào bụi rậm trong rừng sâu.
    trăn, như "trăn (cây cối um tùm)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRĂN

    蓁蓁
    1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
    2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。

    Chữ gần giống với 蓁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁 Tự hình chữ 蓁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓁

    trăn:trăn (cây cối um tùm)
    蓁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓁 Tìm thêm nội dung cho: 蓁