Từ: 底火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐhuǒ] 1. lửa có sẵn; lửa lò cháy sẵn (trước lúc thêm nhiên liệu)。指增添燃料以前炉灶中原有的火。
2. ngòi nổ; kíp nổ。枪弹或炮弹底部的发火装置,是装着雷汞的铜帽或钢帽,受撞针撞击时,就引起发射药的燃烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
底火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底火 Tìm thêm nội dung cho: 底火