Từ: đậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậm

Nghĩa đậm trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Hơi mặn: Canh đậm 2. Hơi to; Hơi béo: Dạo này anh ta đậm ra 3. To hơn mức thường: Nét vẽ đậm 4. Nói màu sắc quá mức thường: Vàng đậm; Xanh đậm 5. Có vẻ nồng nàn: Đậm tình. // trgt. Rất nặng; lắm: Thua đậm; Rét đậm."]

Dịch đậm sang tiếng Trung hiện đại:

醇厚 《(气味、滋味)纯正浓厚。》粗重 《形体宽, 颜色浓。》
lông mày anh ta đậm đen.
他的眉毛显得浓黑粗重。
《液体或气体中所含的某种成分多; 稠密(跟"淡"相对)。》
mực đậm.
浓墨。
trà đậm.
浓茶。
浓郁 《(色彩、情感、气氛等)重。》
惨痛 《悲惨痛苦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậm

đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đậm Tìm thêm nội dung cho: đậm