Từ: 出尔反尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出尔反尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出尔反尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūěrfǎněr] lật lọng; phủ nhận chính mình; mâu thuẫn; nói mà không làm; nói một đằng làm một nẻo。《孟子·梁惠王》:"出乎尔者,反乎尔者也。"原意是你怎样做,就会得到怎样的后果。今指说了又翻悔或说了不照着做,表示言行前后自相矛盾,反复无常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
出尔反尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出尔反尔 Tìm thêm nội dung cho: 出尔反尔