Từ: 排涝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排涝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排涝 trong tiếng Trung hiện đại:

[páilào] trừ úng; tiêu úng。排除田地里过多的积水,使农作物免受涝害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涝

lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
排涝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排涝 Tìm thêm nội dung cho: 排涝