Chữ 芗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芗, chiết tự chữ HƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芗:

芗 hương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芗

芗

Chiết tự chữ 芗

Chiết tự chữ hương bao gồm chữ 草 乡 hoặc 艸 乡 hoặc 艹 乡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乡
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 乡 hương
  • 2. 芗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乡
  • 艸 tháu, thảo
  • 乡 hương
  • 3. 芗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乡
  • 艹 thảo
  • 乡 hương
  • hương [hương]

    U+8297, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薌;
    Pinyin: xiang1, xiang3;
    Việt bính: hoeng1;

    芗 hương

    Nghĩa Trung Việt của từ 芗

    Giản thể của chữ 薌.

    Nghĩa của 芗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薌)
    [xiāng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: HƯƠNG
    1. cỏ thơm làm gia vị。古书上指用以调味的香草。
    2. xem Ïă。看"香"。
    Từ ghép:
    芗剧

    Chữ gần giống với 芗:

    芃, 芄, 芊, 芋, 芌, 芍, 芎, 芑, 芒, 芗,

    Dị thể chữ 芗

    薌,

    Chữ gần giống 芗

    菑, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗 Tự hình chữ 芗

    芗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芗 Tìm thêm nội dung cho: 芗