Từ: 登壇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登壇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đăng đàn
Lên đàn tràng.
§ Ngày xưa chỉ nghi thức long trọng đặt đàn tràng cử hành hội minh, tế tự, lễ lên ngôi vua, bái tướng, v.v.
◇Viên Diệp 曄:
Ngụy vương đăng đàn, thụ hoàng đế tỉ thụ
, 綬 (Hiến đế xuân thu 秋) Ngụy vương lên đàn tràng, nhận ấn tín dây thao lên ngôi hoàng đế.Lên giảng đài.
◇Lí Ngư 漁:
Dương Minh đăng đàn giảng học
學 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Từ khúc 曲).Mượn chỉ sự vật nào đó xuất hiện mở đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đườn:đườn đưỡn; nằm đườn ra
登壇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登壇 Tìm thêm nội dung cho: 登壇