Chữ 纠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纠, chiết tự chữ CỦ, KIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠:

纠 củ, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纠

Chiết tự chữ củ, kiểu bao gồm chữ 丝 丩 hoặc 纟 丩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纠 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 丩
  • ti
  • 2. 纠 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 丩
  • miên, mịch
  • củ, kiểu [củ, kiểu]

    U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糾;
    Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
    Việt bính: gau2;

    củ, kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 纠

    Giản thể của chữ .
    củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)

    Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糾、糺)
    [jiū]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 8
    Hán Việt: CƯU, KIỂU
    1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
    纠纷。
    tranh chấp.
    纠缠。
    vướng mắc.
    2. tập hợp。集合。
    纠合。
    tập hợp.
    3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
    纠偏。
    uốn nắn.
    Từ ghép:
    纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正

    Chữ gần giống với 纠:

    ,

    Dị thể chữ 纠

    ,

    Chữ gần giống 纠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠 Tự hình chữ 纠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠

    củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
    纠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纠 Tìm thêm nội dung cho: 纠