Từ: 庚日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庚日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庚 • 日

Nghĩa của 庚日 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngrì] ngày canh。用干支来纪日时,有天干第七位"庚"字的日子。夏至三庚数伏,就是指夏至后的第三个庚日开始初伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh庚:canh tơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
庚日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庚日 Tìm thêm nội dung cho: 庚日