Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忸, chiết tự chữ NGƯỢNG, NỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忸:
忸
Pinyin: niu3, nu:4;
Việt bính: nau2 nuk6;
忸 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 忸
(Động) Quen, thạo.◇Tân Đường Thư 新唐書: Tạp mộ thị nhân, bất nữu vu dịch 雜募市人, 不忸于役 (Bạch Cư Dị truyện 白居易傳) Chiêu tập bừa bãi người kẻ chợ, không quen việc quân lao dịch.
(Tính) Nữu ni 忸怩 thẹn, bẽn lẽn, xấu hổ. ☆Tương tự: nữu niết 忸捏, tàm quý 慚愧.
ngượng, như "ngượng ngùng" (vhn)
nữu, như "nữu ni (hổ thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 忸 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NỰU
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩。
Từ ghép:
忸怩
Số nét: 8
Hán Việt: NỰU
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩。
Từ ghép:
忸怩
Chữ gần giống với 忸:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忸
| ngượng | 忸: | ngượng ngùng |
| nữu | 忸: | nữu ni (hổ thẹn) |

Tìm hình ảnh cho: 忸 Tìm thêm nội dung cho: 忸
