Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仞, chiết tự chữ NHẨN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仞:
仞
Pinyin: ren4, ge1;
Việt bính: jan6;
仞 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 仞
(Danh) Nhận, nhà Chu 周 định 8 thước là một nhận (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: A ông diệc đại hội hội! Như thử nhất tuyến chi thằng, dục ngã phụ chi dĩ đăng vạn nhận chi cao thiên, thảng trung đạo đoạn tuyệt, hài cốt hà tồn hĩ 阿翁亦大憒憒! 如此一線之繩, 欲我附之以登萬仞之高天, 倘中道斷絕, 骸骨何存矣 (Thâu đào 偷桃) Ông già cũng hồ đồ quá! Một sợi dây thừng như thế này, muốn tôi bám vào để leo lên trời cao hàng vạn nhận, nếu nửa chừng đứt dây, thì hình hài xương xẩu làm sao mà còn?
nhẩn, như "nhẩn nha" (vhn)
nhận, như "nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)" (gdhn)
Nghĩa của 仞 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NHẪN
nhẫn (đơn vị đo lường thời xưa, bằng 8 thước hay 7 thước)。古时八尺或七尺叫做一仞。
万仞高山。
núi cao vạn nhẫn.
Số nét: 5
Hán Việt: NHẪN
nhẫn (đơn vị đo lường thời xưa, bằng 8 thước hay 7 thước)。古时八尺或七尺叫做一仞。
万仞高山。
núi cao vạn nhẫn.
Chữ gần giống với 仞:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仞
| nhẩn | 仞: | nhẩn nha |
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |

Tìm hình ảnh cho: 仞 Tìm thêm nội dung cho: 仞
