Chữ 仞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仞, chiết tự chữ NHẨN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仞:

仞 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仞

仞

Chiết tự chữ 仞

Chiết tự chữ nhẩn, nhận bao gồm chữ 人 刃 hoặc 亻 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仞 cấu thành từ 2 chữ: 人, 刃
  • 人 nhân, nhơn
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 仞 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 刃
  • 亻 nhân
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+4EDE, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4, ge1;
    Việt bính: jan6;

    仞 nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 仞

    (Danh) Nhận, nhà Chu 周 định 8 thước là một nhận (chừng sáu thước bốn tấc tám phân bây giờ).
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: A ông diệc đại hội hội! Như thử nhất tuyến chi thằng, dục ngã phụ chi dĩ đăng vạn nhận chi cao thiên, thảng trung đạo đoạn tuyệt, hài cốt hà tồn hĩ 阿翁亦大憒憒! 如此一線之繩, 欲我附之以登萬仞之高天, 倘中道斷絕, 骸骨何存矣 (Thâu đào 偷桃) Ông già cũng hồ đồ quá! Một sợi dây thừng như thế này, muốn tôi bám vào để leo lên trời cao hàng vạn nhận, nếu nửa chừng đứt dây, thì hình hài xương xẩu làm sao mà còn?

    nhẩn, như "nhẩn nha" (vhn)
    nhận, như "nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)" (gdhn)

    Nghĩa của 仞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: NHẪN
    nhẫn (đơn vị đo lường thời xưa, bằng 8 thước hay 7 thước)。古时八尺或七尺叫做一仞。
    万仞高山。
    núi cao vạn nhẫn.

    Chữ gần giống với 仞:

    㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仞

    儗, 倻, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞 Tự hình chữ 仞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仞

    nhẩn仞:nhẩn nha
    nhận仞:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
    仞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仞 Tìm thêm nội dung cho: 仞