Chữ 詫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詫, chiết tự chữ SÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詫:

詫 sá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詫

詫

Chiết tự chữ 詫

Chiết tự chữ sá bao gồm chữ 言 宅 hoặc 訁 宅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 宅
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 宅 trạch
  • 2. 詫 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 宅
  • 訁 ngôn
  • 宅 trạch
  • sá [sá]

    U+8A6B, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诧;
    Pinyin: cha4, du4;
    Việt bính: caa3
    1. [詫異] sá dị;

    詫 sá

    Nghĩa Trung Việt của từ 詫

    (Động) Báo cho biết.

    (Động)
    Khoe khoang, khoa diệu.
    ◇Sử Kí 史
    記: Tử Hư quá sá Ô Hữu tiên sanh 子虛過詫烏有先生 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Tử Hư quá khoe khoang Ô Hữu tiên sinh.

    (Động)
    Kinh ngạc.
    ◎Như: sá dị 詫異 lấy làm lạ lùng.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ tại trì biên thụ hạ, hoặc tọa tại san thạch thượng xuất thần, hoặc tồn tại địa hạ khu thổ, lai vãng đích nhân đô sá dị 只在池邊樹下, 或坐在山石上出神, 或蹲在地下摳土, 來往的人都詫異 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ đến bờ ao gốc cây, khi ngồi thẫn thờ trên hòn đá, khi ngồi xổm vạch đất, những người qua lại đều lấy làm lạ.

    (Động)
    Lừa dối.
    ◎Như: cam ngôn sá ngữ 甘言詫語 nói lời ngon ngọt dối trá.
    sá, như "sá chi" (vhn)

    Chữ gần giống với 詫:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詫

    诧,

    Chữ gần giống 詫

    譿, 詾, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詫 Tự hình chữ 詫 Tự hình chữ 詫 Tự hình chữ 詫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詫

    sá詫:sá chi
    詫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詫 Tìm thêm nội dung cho: 詫