Từ: 康泰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康泰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 康 • 泰

Nghĩa của 康泰 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngtài] 书
an khang; khoẻ mạnh bình an; bình an; khoẻ mạnh。健康;平安。
全家康泰。
gia đình bình an.
身体康泰。
thân thể khoẻ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang康:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khương康:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái泰:núi Thái sơn
xái泰: 
康泰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康泰 Tìm thêm nội dung cho: 康泰