Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 康泰 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāngtài] 书
an khang; khoẻ mạnh bình an; bình an; khoẻ mạnh。健康;平安。
全家康泰。
gia đình bình an.
身体康泰。
thân thể khoẻ mạnh.
an khang; khoẻ mạnh bình an; bình an; khoẻ mạnh。健康;平安。
全家康泰。
gia đình bình an.
身体康泰。
thân thể khoẻ mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |

Tìm hình ảnh cho: 康泰 Tìm thêm nội dung cho: 康泰
