Cao su chống va đập cửa
Từ: hệ thống ống dẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ thống ống dẫn:
Dịch hệ thống ống dẫn sang tiếng Trung hiện đại:
管道系统 《连接动物(如珊瑚和海绵)各个体腔的通道系统。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn
| dẫn | 廴: | dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét)) |
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dẫn | 泯: | |
| dẫn | : | |
| dẫn | 胤: | |
| dẫn | 蚓: | khâu dẫn (giun đất) |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ thống ống dẫn Tìm thêm nội dung cho: hệ thống ống dẫn
