Chữ 敖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敖, chiết tự chữ NGAO, NGHẸO, NGÀO, NGẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敖:

敖 ngao, ngạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敖

敖

Chiết tự chữ 敖

Chiết tự chữ ngao, nghẹo, ngào, ngạo bao gồm chữ 土 方 攴 hoặc 土 方 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敖 cấu thành từ 3 chữ: 土, 方, 攴
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 方 phương, vuông
  • 攴 phộc
  • 2. 敖 cấu thành từ 3 chữ: 土, 方, 攵
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 方 phương, vuông
  • 攵 phộc, truy
  • ngao, ngạo [ngao, ngạo]

    U+6556, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, ao4;
    Việt bính: ngou4 ngou6;

    敖 ngao, ngạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 敖

    (Động) Rong chơi.
    § Cũng như ngao 遨
    .

    (Động)
    Cợt nhã, hí lộng.
    ◇Quản Tử 管子: Tru kì lương thần, Ngao kì phụ nữ 誅其良臣, 敖其婦女 (Tứ xưng 四稱) Giết lương thần, cợt nhã phụ nữ họ.

    (Động)
    Nấu nhỏ lửa hoặc rang khô.
    § Thông ngao 熬.Một âm là ngạo.

    (Tính)
    Ngạo mạn, xấc láo.
    § Thông ngạo 傲.

    ngào, như "ngọt ngào" (vhn)
    ngao, như "nghêu ngao" (btcn)
    nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)

    Nghĩa của 敖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGAO
    1. rong chơi。同"遨"。
    2. họ Ngao。姓。
    Từ ghép:
    敖包

    Chữ gần giống với 敖:

    敖,

    Chữ gần giống 敖

    亦, 其, 帶, 豙, 头, 典, 樂, 具, 带, 畺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖 Tự hình chữ 敖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敖

    ngao敖:nghêu ngao
    nghẹo敖:nghẹo đầu
    ngào敖:ngọt ngào
    敖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敖 Tìm thêm nội dung cho: 敖