Cao su chống va đập cửa

Từ: 铅玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铅玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铅玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānbō·lí] chì thuỷ tinh。光学玻璃的一种,用二氧化硅、碳酸钾、四氧化三铅等原料制成,质较软,易熔,折光性大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

duyên:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
铅玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铅玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 铅玻璃